Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Đạm bạc | Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Đạm bạc. Từ đồng nghĩa với đạm bạc là gì? Từ trái nghĩa với đạm bạc là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ đạ
Nghĩa của từ Đạm bạc - Từ điển Việt
Tính từ. (ăn uống) chỉ có ở mức đơn giản, tối thiểu, không có những thức ăn ngon, đắt tiền. bữa cơm đạm bạc: sống một cuộc sống đạm bạc: Đồng nghĩa: thanh đạm.
Trong bài viết tác giả cho rằng: “Nếp sống giản dị và thanh
Trong bài viết tác giả cho rằng: “Nếp sống giản dị và thanh đạm của Bác Hồ là một quan niệm thẩm mĩ về cuộc sống”. Theo em, cụm từ “quan niệm thẩm mĩ” là g
